tiết kiệm

- đgt. 1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt: ăn tiêu tiết kiệm tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất. 2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết: Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền tiền tiết kiệm.


sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, lực lượng lao động và nguồn vốn hiện có và sẽ có để tiến hành tái sản xuất mở rộng, bảo đảm đạt được kết quả tốt nhất với chi phí cần thiết tối thiểu, xoá bỏ sự phô trương lãng phí, ngăn ngừa thiệt hại và những khoản chi tiêu không có hiệu quả. TK được thực hiện cả trong sản xuất và tiêu dùng; có ý nghĩa quan trọng đối với việc tích luỹ vốn để đầu tư, đẩy nhanh tốc độ tái sản xuất mở rộng. Phương tiện quan trọng nhất để thực hiện TK trong nền kinh tế và trong sản xuất kinh doanhhạch toán kinh tế. Điều kiện quan trọng để thực hiện TK là tăng năng suất lao động, giảm hao phí lao động và vật chất. Chế độ TK là một quốc sách đối với toàn bộ nền kinh tế quốc dân, từng cơ quan và từng người lao động; đòi hỏi toàn thể nhân dân tích cực tham gia cuộc đấu tranh rộng lớn chống tham ô, lãng phí, quan liêu.


hdg.1. Dành dụm, chỉ chi tiêu đúng mức. Gửi tiết kiệm.
2. Giảm bớt hao phí sức lực, của cải, thời gian. Tiết kiệm nguyên vật liệu.

là việc giảm bớt hao phí trong sử dụng tiền, tài sản, lao động, thời gian lao động và tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn đạt được mục tiêu đã định. Đối với việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước và tài nguyên thiên nhiên ở những lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thì tiết kiệm là việc sử dụng ở mức thấp hơn định mức, tiêu chuẩn, chế độ nhưng vẫn đạt được mục tiêu đã định hoặc sử dụng đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ nhưng đạt cao hơn mục tiêu đã định.

Nguồn: 48/2005/QH11


xem thêm: dành, dành dụm, dè xẻn, tiết kiệm


xem thêm: hà tiện, chắt chiu, chắt bóp, tiết kiệm, tằn tiện



tiết kiệm

tiết kiệm
  • verb
    • to economize, to practise thrift

Lĩnh vực: toán & tin
 economical
  • chỉ số tiết kiệm nhiên liệu: ten mode fuel economical rating

  • bể tiết kiệm nước
     side pond
    bình ngưng tiết kiệm
     economizer condenser
    bình ngưng tiết kiệm nước
     economizer condenser
    bình ngưng tiết kiệm nước
     water economizing
    bình ngưng tiết kiệm nước
     water economizing condenser
    bộ phận tiết kiệm
     economizer
    bộ phận tiết kiệm xăng
     economy device
    bộ tiết kiệm nhiệt
     heat economizer
    bộ tiết kiệm nhiệt
     heat exchanger
    buồng tiết kiệm nước (mỗi lần tàu thuyền qua âu)
     storage chamber
    chế độ tiết kiệm
     economy measures
    chế độ tiết kiệm điện
     power save mode
    chế độ tiết kiệm năng lượng
     energy save mode
    chế độ tiết kiệm năng lượng
     low power mode
    chức năng tiết kiệm điện
     power conservation (facility)
    chức năng tiết kiệm năng lượng
     power saver (feature)
    cơ cấu tiết kiệm
     saver
    lò tiết kiệm nhiệt
     recuperative furnace
    máy tính tiết kiệm năng lượng
     environmentally friendly computer (e.g. low power consumption)
    mức tiết kiệm năng lượng hệ thống
     system energy saver level
    ngân hàng tiết kiệm
     saving bank
    quỹ tiết kiệm
     provident bank
    quỹ tiết kiệm
     savings bank
    quỹ tiết kiệm và bảo hiểm
     Saving Insurance Fund
    sự tiết kiệm
     saving
    sự tiết kiệm bộ nhớ
     memory saving
    sự tiết kiệm chất đốt
     economics in fuel consumption
    sự tiết kiệm khoảng trống
     economy of space
    sự tiết kiệm năng lượng
     energy saving

     economical
  • xe tiết kiệm nhiên liệu: economical car
  •  economization
  • sự sử dụng tiết kiệm: economization
  •  economize
     make saving (to...)
     negative saving
  • giá mức tiết kiệm âm: negative saving
  •  retrench
  • tiết kiệm chi phí: retrench
  •  retrenchment
  • chính sách tiết kiệm: retrenchment policy
  • sự tiết kiệm: retrenchment
  •  save
  • chế độ tiết kiệm thường xuyên: save as you earn
  • khuynh hướng tiết kiệm: propensity to save
  • khuynh hướng tiết kiệm biên tế: marginal propensity to save
  • khuynh hướng tiết kiệm trung bình: average propensity to save
  • thiên hướng tiết kiệm biên: marginal propensity to save
  • tiết kiệm (thời gian, sức...): save
  • tiết kiệm thời gian: save time
  • tiết kiệm thời gian: save time (to...)
  • tiết kiệm tiền: save money
  • tiết kiệm tiền: save money (to...)
  •  saving
  • bảng tiết kiệm: saving schedule
  • các biện pháp khuyến khích tiết kiệm: saving promotion measures
  • giá mức tiết kiệm âm: negative saving
  • hàm số tiết kiệm: saving function
  • hàm tiết kiệm: saving function
  • hàm tiết kiệm Kaldor: Kaldor saving function
  • hiệp hội xây dựng và tiết kiệm: building and saving society
  • kế hoạch tiết kiệm hàng năm: yearly saving plans
  • khoản tiết kiệm cưỡng chế: compulsory saving
  • mức tiết kiệm dòng: net saving
  • ngân hàng tiết kiệm tín thác: trustee saving bank
  • quỹ tiết kiệm: saving fund
  • số tiền tiết kiệm: saving
  • sự phản hiệu dụng của tiết kiệm: disutility of saving
  • sự tiết kiệm: saving
  • sự tiết kiệm phí tổn: cost saving
  • tài khoản tiết kiệm đặc biệt miễn thu: Tax Exempt Special Saving Account
  • tiến bộ khoa học tiết kiệm lao động: labor saving technical progress
  • tiến bộ kỹ thuật tiết kiệm lao động: labour saving technical progress
  • tiến bộ kỹ thuật tiết kiệm vốn: capital saving technical progress
  • tiết kiệm bắt buộc: forced saving
  • tiết kiệm bị động: involuntary saving
  • tiết kiệm cá nhân: personal saving
  • tiết kiệm của cá nhân: personal saving
  • tiết kiệm của công ty: corporation saving
  • tiết kiệm để nhận vốn cổ phần: saving for capital subscription
  • tiết kiệm dự phòng: precautionary saving
  • tiết kiệm không chủ định: involuntary saving
  • tiết kiệm không có tính sản xuất: unproductive saving
  • tiết kiệm lâu dài: permanent saving
  • tiết kiệm qua đầu tư chứng khoán: saving through investment in securities
  • tiết kiệm tự nguyện: voluntary saving
  • tiền thưởng tiết kiệm thời gian: time saving bonus
  • tiền tiết kiệm của công ty: corporate saving
  • tỷ lệ, mức tiết kiệm: rate of saving
  •  thrift
  • cơ quan, quỹ tiết kiệm: thrift institution
  • ngành tiết kiệm: thrift industry
  • nghịch lý của tiết kiệm: paradox of thrift
  • sự tiết kiệm: thrift
  • tổ chức tiết kiệm: thrift
  • tổ chức tiết kiệm: thrift institution
  •  thrifty

    Trương mục tiết kiệm đặc biệt miễn thuế (Anh)
     Tax exempt special savings account
    bảo hiểm nhân thọ của ngân hàng tiết kiệm
     savings bank life insurance
    biện pháp tiết kiệm của công nhân viên chức
     employee savings plans
    các chứng khoán tiết kiệm quốc gia
     national savings securities
    các tổ chức tiết kiệm
     thrifts
    cái để tiết kiệm
     saver
    cái để tiết kiệm (thời gian, tiền bạc...)
     save-all
    chế độ miễn thuế tiết kiệm ở nhà
     tax exemption on housing savings
    chứng chỉ tiết kiệm
     savings certificate
    chứng chỉ tiết kiệm quốc gia
     National Savings Certificate
    chứng khoán tiết kiệm
     savings bond
    chứng khoán tiết kiệm
     savings securities
    chứng khoán tiết kiệm quốc gia
     national savings securities
    có thể tiết kiệm được thời gian
     time-saving
    công trái tiết kiệm
     savings bond
    công trái tiết kiệm Anh
     British savings bonds
    cục tiết kiệm quốc gia
     National Savings (Department for)
    dự trữ tiết kiệm (để tạo vốn)
     abstinence
    giấy chứng gởi tiết kiệm có nhiều đặc lợi về thuế
     saver's certificate
    giờ tiết kiệm ánh nắng
     daylight-saving time
    hiệp hội tiết kiệm và cho vay
     savings and loan association